Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

毛草龙的功效主治与临床应用

T 2026-09-09 23:07:34N 临床应用V 中国国际医疗服务系统
毛草龙为柳叶菜科植物水丁香的全草,夏、秋季采收地上部分,洗净,鲜用或晒干。别名草里金钗、锁匙筒、水仙桃、针筒草、水秧草、水灯香、水香蕉、扫锅草、草龙、假黄车、假蕉。性味味苦、微辛,性寒。功能清热利湿,解毒消肿。主治感冒发热,小儿疳热,咽喉肿痛,口舌生疮,高血压,水肿,湿热泻痢,淋痛,白浊,带下,乳痈,疔疮肿毒,痔疮,烫火伤,毒蛇咬伤。用法用量:内服煎汤,15-30g;或研末。外用适量,捣敷、研末或烧灰调涂;或煎汤洗。毛草龙为亚灌木状草本,高0.3-1m,茎直立,稍具纵棱,幼时绿色,老时变红色,茎上部中空,全株被柔毛。叶互生,叶片披针形或条状披针形,长3-15cm,宽1-2.5cm。花两性,单生于叶腋,花瓣4,黄色,倒卵形。蒴果圆柱形,绿色或淡紫色,长2-5cm。生于海拔1600m以下的山坡沟边、路旁、田边、荒地、潮湿草地,分布华东、中南、西南及台湾等地。
Bình luận