Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

枸骨叶的植物形态

T 2026-09-11 00:39:29N 临床应用V 中国国际医疗服务系统
常绿灌木或小乔木,高约3m,树皮灰白色,平滑。叶互生,革质,近长方形,长4~10cm,宽1.5~4cm,,先端有3枚刺齿,中央的刺齿反曲,基部两侧各有1~2刺齿,有的全缘,基部圆形,边缘硬骨质。花小,杂性; 花萼4裂;花瓣4,黄绿色,基部愈合;雄蕊4;子房上位,4~6室。果实球形,红色。花期4~5月,果期9~10月。 生于山坡、谷地、溪边杂木林及灌丛中。分布于长江中下游。 采制 秋季采收,除去杂质,晒干。 性状 叶类长方形或椭圆状长方形,偶有卵圆形,边缘反卷,有硬尖刺5~11个,先端3刺常等大,边缘刺大小相间排列,卵圆形叶无刺。上表面黄绿色或灰绿色,有光泽,下表面灰绿色或灰黄色;叶脉羽状,叶柄长约2cm。革质,厚而硬。味微苦。 化学成分 含6、7-二甲氧基香豆素(6,7-dimethoxycoumarin)、三萜烯(triterpenes)、咖啡碱(caffeine)、皂甙、鞣质、苦味质。
Bình luận