Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

铅丹的药物配伍

T 2026-09-11 00:39:30N 配伍应用V 中国国际医疗服务系统
1、配龙骨,内服收敛神气,镇惊坠痰,用于癫狂,惊痫,烦躁失眠,心悸怔忡。外用收湿敛疮,治疗溃疡不敛,湿疮流水,金疮出血。2、配青蒿,共截疟疾。3、配煅石膏,提脓拔毒,生肌收口,用于痈疽溃后,脓水淋漓,久不收口,及湿疹,足癣。34、配枯矾,外用,治疗痈疽疮毒,湿疹癣疥,口舌生疮,耳中流脓,女阴溃疡。5、配黄连,外用,一解热毒,一敛湿疮,治疗痈疽破溃,湿疮癣疥。6、配硫黄,用于疥,癣,皮肤湿疹。   别 名 丹(《范子计然》)、黄丹(《抱朴子》)、真丹(《肘后方》)、铅华(《别录》)、丹粉(《唐本草》)、红丹、虢丹(《续本事方》)、国丹(《秘传外科方》)、朱粉(《纲目》)、松丹、东丹(《现代实用中药》)、朱丹、陶丹、铅黄(《药材学》)   处方名 铅丹、黄丹、彰丹、广丹、东丹、陶丹等   商品名 :铅丹、东丹、黄丹、川丹、广丹等,以纯净无杂质者为佳。   动植物资源分布 药材产于河南、广东、福建、湖南、云南等地。   拉丁名 为铅Minium的氧化物四氧化三铅Pb3O4(2Pbo.pbo2)  
Bình luận