Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

芡实的食疗价值

T 2026-09-11 00:39:36N 食疗药膳V 中国国际医疗服务系统
16 参看 别 名 【别名】鸡头米、鸡头苞、鸡头莲、刺莲藕、肇实、鸡流子 鸡头实,鸡头子,鸡头果,鸡头,鸡痈,鸡嘴莲,雁头,雁啄实,鸿头,乌头,水鸡头,水流黄,肇实,刺莲藕,刺莲蓬,刺莲蓬实,刀芡实,黄实,苏黄,芡实米,卵菱 ,剪芡实。 【商品名】北芡实,为产于山东、苏北、皖北等北方地区者。 【繁殖培育】 南芡实:为产于湖南、苏南、皖南等南方地区者。 苏芡实:为产于江苏撞去红棕色内种皮者。习以为佳。 均以颗粒饱满,均匀,粉性足,无破碎、干燥无杂质者为佳。 繁殖培育: 栽培技术种子繁殖;直播或育苗移栽。春、秋均可播种。秋播以采集当种子撒入。春播选颗粒饱满的干种子。播前用粘性泥土将3-4粒种子包成一团,然后按行株距1.6m×22.5kg。育苗移栽:催苗取贮藏种子用水漂洗后放盆中浅水浸没,日晒夜盖,日温25℃,夜温15℃以上时,约8-10d种子露白,播于苗池。每1m2播种300粒。移苗于播后30-40幼苗长2-3片小叶时移栽,带种子起苗,洗耳恭听去根部的泥土,将苗排放在木盆中,防止日晒,按40-60cm见方,逐株插入苗池中,灌水10-50cm。定植前7-10d水位逐渐加深至30-40cm。5月上旬芡实有4-5片绿叶,直径达25cm以上时可起苗定根。 【处方名】芡实,芡实米,鸡头米,生芡实,炒芡实。 处方中写芡实,芡实米、鸡头米均指生芡实。为原药除净杂质碾去韩壳,生用入药者。 炒芡实为生芡实用麸炒至微黄入药者。健睥止泻功效增强。 芡实1 芡实2 芡实3 芡实4   
Bình luận