Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

密蒙花的炮制

T 2026-09-11 00:39:55N 炮制方法V 中国国际医疗服务系统
12 更多信息 13 参看 简介 密蒙花 Mimenghua出处 《开宝本草》。 中药学名 Flos Buddlejae 别 名 小锦花、蒙花、黄饭花、鸡骨头花 类 别 清热泻火药 基原 本品为马钱科 Loganiaceae 植物密蒙花 Buddleja officinalis Maxim. 的干燥花蕾及其花序。 采制贮藏 2~3月间,花未开放时,采摘簇生的花蕾,除净枝梗等杂质,晒干,置通风干燥处,防潮。 性味归经 味甘,性微寒。 归肝,胆经。 功 效 清热养肝,明目退翳。 主 治 用于目赤肿痛,多泪羞明,眼生翳膜,肝虚目暗,视物昏花。 用法用量 煎服,9~15g; 或入丸、散。 用药禁忌 目疾属阳虚内寒者慎服。 密蒙花 主 产 地 湖北、四川、陕西 性味归经:性甘,凉。《开宝本草》:“味甘,平微寒,无毒。” 归经:王好古:“入肝经。”  
Bình luận