Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

羊蹄的三、药性论述

T 2026-09-11 00:40:16N 名家论述V 中国国际医疗服务系统
①《中华本草》: 性寒,味苦。 ②《全国中草药汇编》:苦、酸,寒。有小毒。 ①《中华本草》: 归心、肝、大肠经 2、功效主治清热解毒,止血,通便,杀虫。用于鼻出血,吐血衄血,肠风便血,痔血,崩漏功能性子宫出血,血小板减少性紫癜,慢性肝炎,肛门周围炎,大便秘结;外用治外痔,急性乳腺炎,黄水疮,疥癣,白秃,痈疮肿毒,跌打损伤。 ①《本经》:主头秃疥瘙,除热,女子阴蚀。 ②《别录》:主浸淫疽痔,杀虫。 ③《日华子本草》:治癣,杀一切虫肿毒,醋摩贴。 ④《滇南本草图说》:晒干为末,敷马刀,石痈,疔毒,癣疮,疥癞,痈疽,瘘疬等症,用醋为使,破烂用油调搽。 ⑤《滇南本草》整理本:治诸热毒,泻六腑实火,泻六经客热,退虚痨发烧,利小便,治热淋。杀虫,搽癣疮、癞疮。 ①《中华本草》:内服;煎汤,9~15g;捣汁;或熬膏。外用:适量,捣敷;磨汁涂;或煎水洗。 ②《全国中草药汇编》3~5钱(9~15g),鲜品1~2两(30~60g);外用适量,煎水洗或捣烂敷患处。 《本草汇言》:脾胃虚寒,泄泻不食者切勿入口。
Bình luận