Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Đởm
针灸学.txt

[风池] 风池——直刺(直刺1.5寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:直刺

角度深度:直刺1.5寸

注意:侧和腓骨短肌之间;有胫前动脉分支;当腓浅神经处。 [主治] 头痛,眩晕,痰多咳嗽,呕吐,便秘,水肿,;

原文

[刺灸法] 直刺1~1.5寸。 [附注] 小肠经下合穴。 上一页:(38) 条口 当前页:(39) 下巨虚 下一页:(40) 丰隆 Fēnglóng (40) 丰隆 Fēnglóng (40) 丰隆 Fēnglóng [定位] 在小腿前外侧,当外踝尖上8寸,条口外,距胫骨前缘二横指(中指)。 [解剖] 在趾长伸肌外侧和腓骨短肌之间;有胫前动脉分支;当腓浅神经处。 [主治] 头痛,眩晕,痰多咳嗽,呕吐,便秘,水肿,癫狂痛,下肢痿痹。 [配伍] 配风池治眩晕;配膻中、肺俞治痰多咳嗽。 [刺灸法] 直刺1~1.5寸。 [附注] 足阳明经络穴。 上一页:(39) 下巨虚 当前页:(40) 丰隆 Fēnglóng 下一页:(41) 解溪 (41) 解溪 (41) 解溪 [定位] 在足背与小腿交界处的横纹中央凹陷处,当拇长伸肌踺与趾长伸肌腱之间。 [解剖] 在拇长伸肌膜与趾长伸肌胫之间;有胫前动、静脉;浅部当腓浅神经,深层当腓深神经。 [主治] 头痛,眩晕,癫狂,腹胀,便秘,下肢痿痹。 [配伍] 配