Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Thuốc Bắc > Thuốc Hoạt huyết
自然铜

自然铜

用量3~9克,多入丸、散,若煎服,宜先煎;外用适量。用治跌扑肿痛,筋骨折伤。
Món tính性平,味辛
Chuyển lại肝经
hiệu quả散瘀、接骨、止痛
Quản trị用量3~9克,多入丸、散,若煎服,宜先煎;外用适量。用治跌扑肿痛,筋骨折伤。
Tư vấn về thuốc

Thông tin về thuốc

自然铜,石髓铅、方块铜。。【功效与作用】散瘀、接骨、止痛。属活血化瘀药下属分类的活血止痛药。;【临床应用】用量3~9克,多入丸、散,若煎服,宜先煎;外用适量。用治跌扑肿痛,筋骨折伤。;【药用部位】硫化物类矿物黄铁矿Pyrite的矿石。;【采收加工】全年可采,采挖后选取方块状、黄色光亮者,除去杂石、沙土及黑锈。;【药材性状】多呈方块状,大小不一,边长0.2~2.5厘米。表面亮黄色,有金属光泽,有的表面棕褐色,无金属光泽,具棕黑色或墨绿色细条纹及砂眼。立方体相邻晶面上 条纹相互垂直。条痕绿黑色或棕红色。体重,质坚硬或稍脆,易砸碎,断面黄白色,有金属光泽或棕褐色,可见银白色亮星。无臭,无味。;【使用注意】阴虚火旺,血虚无瘀者忌服。